Phiên âm: /pəˈriːsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh liệt nhẹ (không cử động được, nhưng vẫn còn cảm giác)
Nghĩa tiếng Anh:
A condition of muscular weakness caused by nerve damage or disease; partial paralysis.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: