Responsive image

Hypha

Phát âm

Phiên âm: /ˈhʌɪfə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sợi nấm

Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Hyphae (n). Each of the branching filaments that make up the mycelium of a fungus.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: