Phiên âm: /ˌbiːtəˈkærətiːn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bêta ca-rô-ten là thành phần nổi bật của carotenoids, là một chất có màu tự nhiên, thường mang sắc đỏ, cam và xanh đậm
Nghĩa tiếng Anh:
A plant pigment that is an isomer of carotene, important in the diet as a precursor of vitamin A.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: