Truy cập: 161728
Phiên âm: /ˌmʌɪkrəʊɪnˈdʒɛkʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự tiêm tế bào
Nghĩa tiếng Anh: An injection carried out using a microscope, esp an injection into a single living cell.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: