Responsive image

Xylazine

Phát âm

Phiên âm: /ˈzaɪləˌziːn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thuốc Xylazine, được sử dụng để an thần, gây mê, giãn cơ và giảm đau ở động vật như ngựa, gia súc và các động vật có vú khác. Xylazine cũng sử dụng như một chất gây nôn, đặc biệt ở mèo.

Nghĩa tiếng Anh:
A sedative/hypnotic/anesthetic widely used in veterinary medicine and in laboratory animals.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: