Truy cập: 161748
Phiên âm: /ɪnˈsɛktɪsʌɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thuốc trừ sâu
Nghĩa tiếng Anh: A substance used for killing insects.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: