Responsive image

Ectotherm

Phát âm

Phiên âm: /ˈɛktəˌθɜrm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Động vật máu lạnh

Nghĩa tiếng Anh:
A cold-blooded animal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: