Phiên âm: /ˈɒksɪdʒɪˌneɪtə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thiết bị cấp oxy, máy oxy hóa huyết , thiết bị oxy hóa
Nghĩa tiếng Anh:
An apparatus that oxygenates the blood, esp while a patient is undergoing an operation.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: