Responsive image

Total ash

Phát âm

Phiên âm: /ˈtəʊtl æʃ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tro tổng số, khoáng tổng số. Phần còn lại sau khi đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ của thức ăn chăn nuôi ở nhiệt độ từ 500°C đến 600°C trong phân tích gần đúng.

Nghĩa tiếng Anh:
The residue containing inorganic mineral elements of a feed sample, determined in a laboratory by burning the sample at a high temperature (removing the organic matter) and weighing the residue (i.e., ash).

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: