Phiên âm: /riˈkɒnstɪˌtut/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Hoàn nguyên, khôi phục lại (thức ăn..)
Nghĩa tiếng Anh:
To constitute again or anew; to restore to a former condition by adding water reconstitution.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: