Responsive image

Hyperparasite

Phát âm

Phiên âm: /ˌhaɪpərˈpærəˌsaɪt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bội ký sinh trùng, vật ký sinh bậc hai, vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác

Nghĩa tiếng Anh:
A parasite whose host is itself a parasite.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: