Truy cập: 161728
Phiên âm: /ˌhaɪpərˈpærəˌsaɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Bội ký sinh trùng, vật ký sinh bậc hai, vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác
Nghĩa tiếng Anh: A parasite whose host is itself a parasite.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: