Responsive image

Long-acting

Phát âm

Phiên âm: /ˌlɒŋ ˈæktɪŋ/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Có tác dụng lâu dài

Nghĩa tiếng Anh:
(Chiefly of a drug) having effects that last for a long time.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: