Phiên âm: / rɪˈteɪnd ˈenərdʒi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Năng lượng tích luỹ
Nghĩa tiếng Anh:
Retained energy (RE) is defined as the energy stored in body tissues or secretions, including feathers and eggs.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: