Responsive image

Placentophagy

Phát âm

Phiên âm: /ˌplas(ə)nˈtɒfədʒi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Ăn nhau thai là hiện tượng động vật có vú ăn nhau thai của mình sau khi sinh con.

Nghĩa tiếng Anh:
The eating of a placenta, especially by a mother after giving birth.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: