Responsive image

Protease

Phát âm

Phiên âm: /ˈprəʊtɪˌeɪs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Protease là nhóm enzym thủy phân có khả năng cắt mối liên kết peptide trong các phân tử polypeptide, protein và một số cơ chất khác tương tự thành các amino acid tự do hoặc các peptide phân tử thấp.

Nghĩa tiếng Anh:
Any enzyme involved in proteolysis. An enzyme which breaks down proteins and peptides.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: