Truy cập: 161739
Phiên âm: /kənˈfɜːm/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt: Xác nhận, chứng thực, thừa nhận
Nghĩa tiếng Anh: To state or show that something is definitely true or correct, especially by providing evidence.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: