Phiên âm: /bʌk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
Nghĩa tiếng Anh:
A male deer, hare or rabbit (also called a buck rabbit).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: