Responsive image

Locomotor

Phát âm

Phiên âm: /ˌloʊkəˈmoʊtər/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Người vận động; vật di động

Nghĩa tiếng Anh:
A person or thing that is capable of locomotion.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: