Responsive image

Anisomelia

Phát âm

Phiên âm: /ænˌaɪsəʊˈmilɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bất tương xứng chiều dài chi

Nghĩa tiếng Anh:
Inequality between the two limbs.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: