Phiên âm: /kənˈdʌkt/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn, sự quản lý; tiến hành
Nghĩa tiếng Anh:
The way in which a business or an activity is organized and managed; Organize and carry out.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: