Phiên âm: /pɜːtʃ/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Chỗ chim đậu (cành cây, sào..), nơi chim trú (lồng chim, chuồng gà..); đậu trên (chim...)
Nghĩa tiếng Anh:
An object on which a bird alights or roosts, typically a branch or horizontal bar; (of a bird) alight or rest on something.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: