Responsive image

Exhaust

Phát âm

Phiên âm: /ɪgˈzɔst/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Sự rút khí, sự thoát khí; hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)

Nghĩa tiếng Anh:
The escape of steam or gases from the cylinder of an engine; To draw off or let out completely.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: