Phiên âm: /ˌɪntəˈmɪtənt/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Từng cơn, từng hồi, gián đoạn
Nghĩa tiếng Anh:
Occurring at irregular intervals; not continuous or steady.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: