Truy cập: 161626
Phiên âm: /ˌhaipərˌjurəˈsimiə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Chứng tăng axit uric máu
Nghĩa tiếng Anh: Hyperuricaemia or hyperuricemia is an abnormally high level of uric acid in the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: