Responsive image

Huddle

Phát âm

Phiên âm: /ˈhʌdl/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Tụ tập, quây quần, nằm rúc vào nhau

Nghĩa tiếng Anh:
To gather or crowd together in a close mass.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: