Phiên âm: /ˈseptɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Nhiễm trùng
Nghĩa tiếng Anh:
(Of a wound or part of the body) containing harmful bacteria that cause infection.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: