Phiên âm: /graʊndnʌt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Cây đậu phộng, cây đậu phụng, cây lạc; củ đậu phộng, củ lạc
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Peanut (n). The peanut, a grain legume, and one of the main oilseeds.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: