Responsive image

Chop

Phát âm

Phiên âm: /tʃɒp/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Miếng thịt sườn (heo, cừu), miếng chặt ra; chặt, chẻ

Nghĩa tiếng Anh:
A thick slice of meat, especially pork or lamb, adjacent to and often including a rib.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: