Responsive image

Blade

Phát âm

Phiên âm: /bleɪd/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Lưỡi (dao, kiếm)

Nghĩa tiếng Anh:
The flat cutting edge of a knife, saw, or other tool or weapon.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: