Phiên âm: /ˈstændəd/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Chuẩn, tiêu chuẩn; làm tiêu chuẩn, được dùng làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
Nghĩa tiếng Anh:
A level of quality or attainment; Used or accepted as normal or average.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: