Responsive image

Arrhythmogenic

Phát âm

Phiên âm: /əˌrɪðməˈdʒɛnɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Gây loạn nhịp tim, có khả năng gây loạn nhịp tim

Nghĩa tiếng Anh:
Producing or tending to produce cardiac arrhythmia.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: