Responsive image

Endochondral

Phát âm

Phiên âm: /ˌɛndə(ʊ)ˈkɒndr(ə)l/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Nội sụn, trong sụn

Nghĩa tiếng Anh:
Situated or occurring within cartilage.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: