Responsive image

Spermiation

Phát âm

Phiên âm: /spɜːrmiːˈeɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Quá trình giải phóng tinh trùng

Nghĩa tiếng Anh:
The discharge of spermatozoa from the testis.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: