Responsive image

Quey

Phát âm

Phiên âm: /kwʌɪ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bò cái tơ

Nghĩa tiếng Anh:
A young cow, especially (formerly always) before it has had a calf; a heifer.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: