Truy cập: 161699
Phiên âm: /kwʌɪ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Bò cái tơ
Nghĩa tiếng Anh: A young cow, especially (formerly always) before it has had a calf; a heifer.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: