Responsive image

Nutritionist

Phát âm

Phiên âm: /njuˈtrɪʃənɪst/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nhà nghiên cứu về lĩnh vực dinh dưỡng

Nghĩa tiếng Anh:
A person who studies or is an expert in nutrition.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: