Phiên âm: /fɪˈkʌndəti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự mắn đẻ
Nghĩa tiếng Anh:
The state of being fertile; capable of producing offspring.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: