Truy cập: 161663
Phiên âm: /ˌɪntrəˈneɪzəl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Trong mũi
Nghĩa tiếng Anh: Occurring within or administered through the nose.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: