Phiên âm: /ˈfæstɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nhịn ăn, đói
Nghĩa tiếng Anh:
Fasting is going for a certain length of time without eating anything.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: