Truy cập: 161826
Phiên âm: /dɪˈstɛnʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự làm sưng phồng, sự làm căng phồng, sự sưng phồng, sự căng phồng
Nghĩa tiếng Anh: The act of distending or the state of being distended.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: