Responsive image

Lesion

Phát âm

Phiên âm: /ˈliːʒn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh tích, thương tổn

Nghĩa tiếng Anh:
An area of damage to the skin or part of the body caused by injury or by illness.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: