Responsive image

Edible

Phát âm

Phiên âm: /ˈedəbl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ăn được, thích hợp để ăn

Nghĩa tiếng Anh:
Fit or suitable to be eaten; not poisonous.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: