Responsive image

Dressing

Phát âm

Phiên âm: /ˈdrɛsɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Pha lóc, sự phân chia thân thịt thành những phần ăn được và những phần không ăn được.

Nghĩa tiếng Anh:
Dressing of pig is slightly different from cattle or sheep because the skin of the pig is not removed during dressing.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: