Responsive image

Keel

Phát âm

Phiên âm: /kiːl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Xương ức, xương lưỡi hái

Nghĩa tiếng Anh:
A ridge along the breastbone of many birds to which the flight muscles are attached; the carina.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: