Truy cập: 161746
Phiên âm: /ˌsprɪŋ ˈtʃɪk(ɪ)n/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Gà tơ
Nghĩa tiếng Anh: A young chicken, tender for cooking, esp one from two to ten months old.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: