Responsive image

Spring chicken

Phát âm

Phiên âm: /ˌsprɪŋ ˈtʃɪk(ɪ)n/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Gà tơ

Nghĩa tiếng Anh:
A young chicken, tender for cooking, esp one from two to ten months old.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: