Phiên âm: /ˈmʌɪə(ʊ)sɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Protein có nhiều trong các sợi nguyên cơ, có tính chất quan trọng về đàn hồi và co thắt
Nghĩa tiếng Anh:
A fibrous protein which forms (together with actin) the contractile filaments of muscle cells and is also involved in motion in other types of cell.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: