Truy cập: 161759
Phiên âm: /dʒəˈnetɪsɪst/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Nhà nghiên cứu về di truyền học, nhà di truyền học
Nghĩa tiếng Anh: An expert in or student of heredity and the variation of inherited characteristics.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: