Phiên âm: /ˌɔːtəˈmeɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự tự động hoá, kỹ thuật tự động
Nghĩa tiếng Anh:
The use or introduction of automatic equipment in a manufacturing or other process or facility.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: