Truy cập: 161814
Phiên âm: /ˈɛndəˌplæzəm/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Nội bào tương, nội chất
Nghĩa tiếng Anh: The inner portion of the cytoplasm of a cell.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: