Truy cập: 161685
Phiên âm: /lɪvəˈbɪlɪti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Khả năng sống, tính ở được, sống tốt
Nghĩa tiếng Anh: (US English) Livability (n). The degree to which a place is suitable or good for living in.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: