Responsive image

Bacteriocin

Phát âm

Phiên âm: /bækˈtɪərɪəˌsɪn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thuốc kháng sinh làm bằng vi khuẩn, nhóm chất diệt khuẩn

Nghĩa tiếng Anh:
An antibiotic (such as colicin) produced by bacteria.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: